Khuyến cáo: Tất cả các sản phẩm Biệt dược theo đơn tại Aladin đều chỉ bán theo đơn thuốc đã được bác sĩ của bệnh viện hoặc phòng khám kê đơn. Khách hàng mua hàng tại Aladin phải tự chịu trách nhiệm với tính xác thực của đơn thuốc, sử dụng thuốc đúng theo đơn, theo hướng dẫn sử dụng, và cam kết không khiếu kiện Aladin khi mua thuốc tại www.aladin.com.vn nhưng sử dụng thuốc trái quy định trên.
***
Aricept Evess 5mg được chỉ định điều trị triệu chứng giảm trí nhớ ở mức độ nhẹ hoặc vừa trong bệnh Alzheimer.
Aladin giới thiệu
Bệnh Alzheimer là loại bệnh thoái hóa não bộ không hồi phục, thường gặp ở người cao tuổi. Khi bị Alzheimer, các tế bào thần kinh ở vỏ não và những cấu trúc xung quanh bị tổn thương, gây nên chứng sa sút trí tuệ, rối loạn chức năng nhận thức, trầm cảm, giảm phối hợp vận động...
Thuốc điều trị triệu chứng Alzheimer, sa sút trí tuệ Aricept Evess 5mg có chứa hoạt chất Donepezil hydrochloride. Đây là chất ức chế chuyên biệt và có hồi phục acetylcholinesteras - một cholinesterase chiếm ưu thế trong não. Trong thử nghiệm in vitro, donepezil hydrochloride ức chế enzyme này mạnh hơn 1.000 lần so với butyrylcholinesterase, một enzyme hiện diện chủ yếu bên ngoài hệ thần kinh trung ương.
Donepezil hydrochloride được nghiên cứu và chứng minh khả năng ngừng phát triển của bệnh Alzheimer cực kì hiệu quả. Đặc biệt, tăng cường trí nhớ, ngăn chặn việc mất kiểm soát chức năng nhận thức của người bệnh.
Thuốc điều trị triệu chứng Alzheimer, sa sút trí tuệ Aricept Evess 5mg là sản phẩm của Công ty Eisai Co., Ltd đến từ Nhật Bản. Eisai vinh dự nằm trong danh sách 25 công ty dược phẩm trên toàn thế giới có doanh thu 6 tỷ USD vào năm 2008.
Thành phần: Donepezil hydrochloride.
Chỉ định: Điều trị triệu chứng: Alzheimer, sa sút trí tuệ trong bệnh mạch máu não.
Liều dùng
Người lớn, người cao tuổi: 5 mg, 1 lần/ngày, buổi tối ngay trước khi ngủ, trong ít nhất 1 tháng. Sau đó có thể tăng 10 mg, 1 lần/ngày (tối đa 10 mg/ngày). Suy gan nhẹ-trung bình: chỉnh liều. Trẻ em: không khuyên dùng.
Cách dùng: Đặt thuốc vào lưỡi & để viên rã ra trước khi nuốt hoặc uống với một ngụm nước.
Chống chỉ định: Quá mẫn với thành phần thuốc hoặc dẫn xuất piperidine. Phụ nữ có thai/cho con bú.
Thận trọng
Bệnh nhân có "hội chứng suy nút xoang", bệnh lý dẫn truyền trên thất, tiền sử bệnh loét, đang dùng NSAIDs, tiền sử hen/COPD. Ngưng thuốc khi hiệu quả điều trị không còn. Bệnh nhân có vấn đề về dung nạp galactose, thiếu hụt Lapp lactase, kém hấp thu glucose-galactose do di truyền hiếm gặp: không dùng. Khi lái xe/vận hành máy móc.
Phản ứng có hại
Cảm lạnh thông thường. Chán ăn. Ảo giác, kích động, hành vi hung hăng. Ngất, choáng váng, mất ngủ. Tiêu chảy, buồn nôn, nôn, rối loạn vùng bụng. Phát ban, ngứa. Co cứng cơ. Tiểu không tự chủ. Nhức đầu, mệt mỏi, đau. Tai nạn.
Tương tác thuốc
Chất ức chế acetylcholinesterase, chất chủ vận/đối kháng của hệ cholinergic. Ketoconazole, quinidine, itraconazole, erythromycine, fluoxetine. Thận trọng kết hợp: Rifampicin, phenytoin, carbamazepine, rượu.
Đóng gói:14 viên nén tan trong miệng/ vỉ, 2 vỉ/hộp.
Nhà sản xuất: Eisai Co., Ltd., Nhật Bản.
Xuất xứ: Nhật Bản.


