Bột pha tiêm điều trị nhiễm khuẩn da Tygacil IV 50mg

7.800.000

Mã sản phẩm: D000DT09-50mg

Tygacil IV 50mg có tác dụng kháng khuẩn mạnh và chống lại sự đề kháng kháng sinh của vi khuẩn. Ngăn ngừa các vi khuẩn sinh sôi nảy nở để chống nhiễm khuẩn da, nhiễm khuẩn ổ bụng.

Xem thêm >>

Sản phẩm đang tạm ngưng bán! Xin quý khách quay lại sau

LIÊN HỆ VỚI TÔI KHI MỞ BÁN

    • Không có sản phẩm liên quan nào

    Khuyến cáo: Tất cả các sản phẩm Biệt dược theo đơn tại Aladin đều chỉ bán theo đơn thuốc đã được bác sĩ của bệnh viện hoặc phòng khám kê đơn. Khách hàng mua hàng tại Aladin phải tự chịu trách nhiệm với tính xác thực của đơn thuốc, sử dụng thuốc đúng theo đơn, theo hướng dẫn sử dụng, và cam kết không khiếu kiện Aladin khi mua thuốc tại www.aladin.com.vn nhưng sử dụng thuốc trái quy định trên.

    ***

    Bột pha tiêm điều trị nhiễm khuẩn da Tygacil IV 50mg có tác dụng kháng khuẩn mạnh và chống lại sự đề kháng kháng sinh của vi khuẩn. Ngăn ngừa các vi khuẩn sinh sôi nảy nở để chống nhiễm khuẩn da, nhiễm khuẩn ổ bụng.

    Aladin giới thiệu

    Khi da bị tổn thương như rách, dập, nứt, đâm xuyên…hay các vết thương sau phẫu thuật. Sẽ tạo điều kiện cho các vi khuẩn sôi nảy nở. Các tụ cầu khuẩn khiến cho da bị nhiễm khuẩn, cấu trúc da có biến chứng. Các vi khuẩn như escherichia coli, proteus mirabilis, pseudomonas aeruginosa khiến ổ bụng nhiễm khuẩn.

    Bột pha tiêm điều trị nhiễm khuẩn da Tygacil IV 50mg có chứa kháng sinh tigecyclin.

    Tigecyclin có tác dụng kháng khuẩn mạnh và chống lại sự đề kháng kháng sinh của vi khuẩn. Ngăn ngừa các vi khuẩn sinh sôi nảy nở để ngăn ngừa và chữa lành các vùng da bị nhiễm khuẩn, biến chứng. Đồng thời, làm lành các bệnh liên quan đến nhiễm khuẩn vùng bụng. Điển hình như viêm phúc mạc, nhiễm trùng đường mật, áp xe lách, viêm ruột thừa, viêm túi thừa và nhiễm trùng sau khi mất tính toàn vẹn ruột do chấn thương hoặc phẫu thuật….

    Tigecyclin Được FDA Mỹ chấp nhận trong quá trình điều trị nhiễm trùng da, vùng bụng với tên thương mại là Tygacil vào năm 2005. Năm 2009, tigecyclin được FDA cho dùng chính thức trong trị liệu viêm phổi mắc phải ngoài cộng đồng.

    Thành phần: Tigecyclin

    Chỉ định

    Nhiễm khuẩn da và cấu trúc da có biến chứng, nhiễm khuẩn ổ bụng có biến chứng, chỉ dùng cho trường hợp bệnh nặng đã có bằng chứng rõ ràng hoặc khả năng cao gây bởi các chủng vi khuẩn nhạy cảm & không có liệu pháp thay thế.

    Liều dùng

    Liều ban đầu 100 mg, sau đó cứ cách 12 giờ dùng 50 mg, trong 5-14 ngày. Bệnh nhân suy gan nặng: 100 mg, tiếp theo cứ cách 12 giờ dùng 25 mg & theo dõi đáp ứng. Bệnh nhân < 18t.: Không khuyến cáo.

    Cách dùng: Truyền tĩnh mạch trong vòng 30-60 phút.

    Chống chỉ định: Mẫn cảm với tigecyclin. Nhiễm khuẩn bàn chân do tiểu đường.

    Thận trọng

    Bệnh nhân mẫn cảm với tetracyclin. Viêm phổi mắc phải tại bệnh viện. Nhiễm khuẩn ổ bụng có biến chứng thứ phát sau thủng ruột. Phụ nữ có thai, cho con bú. Không nên dùng trong thời kỳ phát triển răng. Nên xem xét ngừng điều trị trường hợp nghi ngờ có viêm tụy tiến triển. Khi lái xe, vận hành máy móc.

    Phản ứng có hại

    Kéo dài aPTT, PT. Bilirubin máu, tăng BUN, hạ protein máu, hạ đường huyết. Chóng mặt. Viêm tĩnh mạch. Viêm phổi. Buồn nôn, nôn, tiêu chảy, chán ăn, đau bụng, khó tiêu. Tăng AST và ALT huyết thanh. Ngứa, ban đỏ. Đau đầu, chậm lành vết thương. Tăng amylase huyết thanh.

    Tương tác thuốc

    Không cần điều chỉnh liều khi dùng cùng digoxin. Không làm thay đổi đáng kể tác dụng của warfarin trên chỉ số INR. Theo dõi thời gian prothrombin hoặc xét nghiệm đông máu khi dùng đồng thời warfarin. Không ức chế chuyển hóa thuốc qua trung gian cytochrom CYP450. Làm giảm tác dụng thuốc tránh thai.

    Để đảm bảo tigecycline là an toàn, hãy hỏi ý kiến bác sĩ nếu bạn đang sử dụng các loại thuốc làm loãng máu (warfarin, Coumadin, Jantoven); hoặc bị dị ứng với một loại kháng sinh tetracycline (demeclocycline, doxycycline, minocycline, tetracyclin); đang sử dụng thuốc tránh thai; đang cho con bú…

    Tác dụng phụ

    Nhận trợ giúp y tế khẩn cấp nếu bạn có bất cứ dấu hiệu của một phản ứng dị ứng: phát ban; khó thở; sưng mặt, môi, lưỡi, hoặc họng.

    Gọi bác sĩ ngay nếu bạn có triệu chứng tiêu chảy; tăng áp lực bên trong não - nhức đầu, ù tai, chóng mặt, buồn nôn, các vấn đề tầm nhìn, đau đằng sau đôi mắt; đau tụy vấn đề nặng ở bụng trên lan ra sau lưng, buồn nôn và ói mửa, nhịp tim nhanh; hoặc là vấn đề về gan - buồn nôn, đau thượng bụng, ngứa, cảm giác mệt mỏi, chán ăn, nước tiểu đậm màu, phân màu đất sét, vàng da (vàng da hoặc mắt).
    Các tác dụng phụ thường gặp có thể bao gồm: buồn nôn, nôn, đau bụng nhẹ; tiêu chảy nhẹ; hoặc là đau đầu.

    Đóng gói: 10 lọ/hộp.

    Nhà sản xuất:

    Xuất xứ:

    Lưu ý: Sản phẩm này không phải là thuốc không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh. Tác dụng có thể khác nhau tuỳ cơ địa của người dùng. Công dụng của các thành phần dựa trên các nghiên cứu sẵn có, không đại diện cho công bố công dụng của sản phẩm!
    Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm y tế: Thông tin được cung cấp trong các bài viết trên trang web này chỉ nhằm mục đích giáo dục và cung cấp thông tin. Thông tin này không nhằm mục đích thay thế cho lời khuyên y tế chuyên nghiệp, chẩn đoán hoặc điều trị. Luôn tìm kiếm lời khuyên của bác sĩ hoặc nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe đủ điều kiện khác nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào liên quan đến tình trạng bệnh lý.

    Gửi ý kiến đánh giá sản phẩm

    KHÁCH HÀNG NHẬN XÉT

    Tags:

    Mã sản phẩm: D000DT09-50mg